Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soviet”

168 câu thật có từ soviet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soviet nghĩa là Xô viết. soviet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an elected governmental council in a communist country (especially one that is a member of the Union of Soviet Socialist Republics). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soviet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Soviet soldiers may have murdered her during or after the war.

    Từ trong câu: soviet, soldier, murder, war

    «Gurevich brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1120575 (bản sửa đổi 10144794) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • American recovery may yet prove speedier than Soviet red tape.

    Từ trong câu: tape, soviet, recovery, prove, red

    Orrie Lashin, Class of '29 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It also dealt with the fear of the Castro regime that such a policy might result in its abandonment by the Soviet Union.

    Từ trong câu: regime, soviet, deal, fear, policy, result, union

    United States. Warren Commission, Report of the President's Commission on the Assassination of President John F. Kennedy · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Tutu said that the veracity of the letters was unclear; the British Foreign Office suggested that they may have been created as Soviet misinformation.

    Tutu nói rằng tính xác thực của những bức thư không rõ ràng; Văn phòng Ngoại giao Anh cho rằng chúng có thể được tạo ra do thông tin sai lệch của Liên Xô.

    Từ trong câu: unclear, soviet, letter, foreign, office, suggest, create

    «United Nations History/Dag Hammarskjöld», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152344 (bản sửa đổi 2710148) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One might ask why the Bolsheviks, while suppressing all free soviets, still maintain the farce of elections, since they cause a lot of bother.

    Từ trong câu: farce, soviet, ask, suppress, free, still, maintain, election

    Paul Dukes, Red Dusk and the Morrow: Adventures and Investigations in Red Russia · Tiếng Anh · PD-US

  • He had not thought that a Soviet checkpoint might lie between him and the jewelry district.

    Từ trong câu: checkpoint, think, soviet, lie, jewelry, district

    Algis Budrys, Never meet again · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Ironically, the first foreign buyer of the aircraft may well be Poland, a former Soviet satellite state and a current European Union candidate.

    Từ trong câu: satellite, ironically, soviet, first, foreign, buyer, aircraft, well

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

Từ hay đi cùng soviet

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soviet union2.986 lần
petrograd soviet83 lần
soviet socialist109 lần
soviet union's74 lần
soviet republics36 lần
soviet era62 lần
soviet invasion57 lần
soviet bloc24 lần
soviet russia84 lần
soviet afghan26 lần
sino soviet20 lần
soviet regime27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soviet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soviet trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ soviet hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soviet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soviet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soviet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soviet: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.