Câu tiếng Anh có từ “soviet”
168 câu thật có từ soviet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soviet nghĩa là Xô viết. soviet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an elected governmental council in a communist country (especially one that is a member of the Union of Soviet Socialist Republics). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soviet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Soviet leaders, he believed, could not be moved by reason and understood only force.
Từ trong câu: soviet, leader, believe, move, reason, understand, force
«The Cold War Begins», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
We explained to the masses that the Soviets, the revolutionary organizations of the laboring masses themselves, can and must become the true masters.
Từ trong câu: soviet, revolutionary, explain, mass, organization, labor, themselves, become
Leon Trotsky, Dictatorship vs. Democracy (Terrorism and Communism): a reply to Karl Kantsky. Nguồn: Project Gutenberg #38982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will meet with the Soviets, hoping that we can agree on a way to rid the world of the threat of nuclear destruction.
Từ trong câu: soviet, nuclear, meet, hope, agree, way, rid, world
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Checkpoint Charlie was one of three places where people could travel from the Western occupied sectors of Germany and Berlin to the Soviet occupied sectors.
Từ trong câu: checkpoint, place, people, travel, western, occupy, sector, soviet
«Checkpoint Charlie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80601 (bản sửa đổi 8445466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soviet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soviet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soviet trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ soviet hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soviet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soviet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soviet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soviet: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.