Câu tiếng Anh có từ “south”
1.685 câu thật có từ south hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: south nghĩa là miền nam. south là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 180 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ south
Danh sách câu dẫn chứng (1.685 câu)
Yet in the soul of Jammes there were inherited moments of homesickness for something he had never seen, for that glamourous giddy sun that gilds the seas of the south.
Từ trong câu: glamourous, soul, inherit, moment, something, never, see, sun
Edna Worthley Underwood, The taste of honey · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They went to the sands, to watch the flowing of the tide, which a fine south-easterly breeze was bringing in with all the grandeur which so flat a shore admitted.
Từ trong câu: tide, shore, flat, sand, flow, breeze, go, watch
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
In the first place, you are probably aware that two years ago I made a journey to South America--one which will be classical in the scientific history of the world?
Từ trong câu: probably, classical, first, place, aware, year, ago, make
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He spoke truly: the cabbage-palm is rare, and the tuft of leaves at its summit is greatly prized by the South Americans for its great delicacy and highly nutritive qualities.
Từ trong câu: speak, truly, cabbage, palm, rare, leaf, summit, greatly
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Ghi công tác giả & ấn bản gốc
But it was not till the third day that we found them, all of them, the shears included, and, of all perilous places, in the pounding surf of the grim south-western promontory.
Từ trong câu: include, grim, till, third, day, find, place, pound
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng south nằm ở trang từ điển: south đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ south
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ south trong kho câu?
- Kho câu có 1.685 câu có từ south hoặc các dạng của từ, trích từ 1.046 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ south xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ south gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 495 câu, rồi Bậc B1 với 339 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.