Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somber”

94 câu thật có từ somber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somber nghĩa là ảm đạm. somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then, when the last of the white men had gone to bed, it melted silently into the somber depths of the forest.

    Từ trong câu: somber, last, white, man, go, bed, melt, silently

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the Lion Man. Nguồn: Project Gutenberg #71370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She gave up her pretty bright-colored dresses for plain somber clothes, but she did not adopt the Quaker dress or use the "plain speech."

    Từ trong câu: somber, give, up, pretty, bright, color, dress, plain

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A broad ray of light fell upon a pile of straw, and made the somber corners seem yet darker; the pictures that one meets with outweigh those one has come to seek.

    Từ trong câu: somber, broad, ray, light, fall, pile, straw, make

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pictured the somber ship of death traveling silently at sunset out through the Golden Gate.

    Từ trong câu: silently, somber, picture, ship, death, travel, sunset, out

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word spread quickly, in whispered messages to classroom teachers, by somber announcements in factories and offices.

    Từ trong câu: whisper, word, spread, quickly, message, classroom, teacher, somber

    «US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somber trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ somber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somber: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.