Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somber”

94 câu thật có từ somber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somber nghĩa là ảm đạm. somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somber

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • His description was not only interesting, but a welcome diversion from the somber subject that might mean a separation of Vance from the staff.

    Từ trong câu: somber, description, interest, welcome, diversion, subject, mean, separation

    Willis George Emerson, My "Pardner" and I (Gray Rocks): A Story of the Middle-West. Nguồn: Project Gutenberg #52458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However that may be, this somber sea is in keeping with the region--a fitting lake for the suburb of Hades.

    Từ trong câu: however, lake, keep, somber, may, fit, region, suburb

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somber trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ somber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somber: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.