Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somber”

94 câu thật có từ somber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somber nghĩa là ảm đạm. somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somber

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Excepting only the shadows, there was nothing somber in all this wild sea of pines.

    Từ trong câu: somber, except, shadow, nothing, wild, sea, pine

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dense wall of somber sprays seemed unusually harsh of aspect, and there was something curious about the light.

    Từ trong câu: somber, dense, wall, spray, seem, unusually, aspect, something

    Harold Bindloss, The Boy Ranchers of Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #38087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there were the two somber figures still following him, though their black sacks were drenched and dripping with water.

    Từ trong câu: somber, following, figure, still, follow, though, black, water

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somber trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ somber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somber: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.