Câu tiếng Anh có từ “somber”
94 câu thật có từ somber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somber nghĩa là ảm đạm. somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somber
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The somber seriousness of latter-day Judaism had not yet penetrated it.
Từ trong câu: somber, latter, day, penetrate
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, when the last of the white men had gone to bed, it melted silently into the somber depths of the forest.
Từ trong câu: somber, last, white, man, go, bed, melt, silently
Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the Lion Man. Nguồn: Project Gutenberg #71370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was, in the night, as though I had been faced by my own reflection in the depths of a somber and immense mirror.
Từ trong câu: somber, night, depth, own, immense, mirror, reflection, face
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so gradually it did; and perhaps to dissipate the somber impression which the spectacle had left upon me, she became unusually animated and chatty; and so we got home.
Từ trong câu: unusually, somber, gradually, perhaps, impression, spectacle, leave, become
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somber trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ somber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somber: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.