Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somber”

94 câu thật có từ somber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somber nghĩa là ảm đạm. somber là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking brightness or color. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somber

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Add to this her strange visit to Font Abbey, and the somber influence she has left behind.

    Thêm vào đó là chuyến thăm kỳ lạ của cô tới Font Abbey và ảnh hưởng u ám mà cô đã để lại.

    Từ trong câu: somber, add, strange, visit, influence, leave, behind

    Charles Reade, Love Me Little, Love Me Long. Nguồn: Project Gutenberg #4607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The poet whose mystical and somber genius has caused us such profound emotions starts, in a few days' time, for Italy.

    Từ trong câu: somber, poet, genius, cause, profound, emotion, start, day

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ibsen is somber because he is almost alone in seeing the most tragic phases of life, because he feels compelled to treat what all other artists have neglected.

    Từ trong câu: somber, because, almost, alone, see, tragic, phase, life

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A broad ray of light fell upon a pile of straw, and made the somber corners seem yet darker; the pictures that one meets with outweigh those one has come to seek.

    Từ trong câu: somber, broad, ray, light, fall, pile, straw, make

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have said that Athos loved D’Artagnan like a child, and this somber and inflexible personage felt the anxiety of a parent for the young man.

    Từ trong câu: parent, somber, love, like, child, feel, anxiety, young

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somber trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ somber hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somber gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somber: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.