Câu tiếng Anh có từ “sneak”
141 câu thật có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sneak nghĩa là lén lút. sneak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to go stealthily or furtively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sneak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I was sneaking by, but the old chief saw me and insisted on my coming in to eat.
Từ trong câu: sneak, old, chief, saw, insist, come, eat
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, a pack of coyotes were sneaking around the herd, and these, on perceiving the calf, made an instant attack upon it.
Từ trong câu: sneak, usual, pack, around, herd, perceive, calf, make
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She and a friend of hers were talking and I sneaked up to the door and tried to listen to what they were saying.
Từ trong câu: sneak, friend, hers, talk, up, door, try, listen
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was bent double and was sneaking along in the shelter of the bulwarks.
Từ trong câu: shelter, sneak, bent, bend, along, double
Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We felt almost as if we were sneaking past them, but we consoled ourselves with promises to see the Burneys and Grandma Mortimer.
Từ trong câu: grandma, feel, almost, sneak, past, console, ourselves, promise
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sneak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sneak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sneak trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ sneak hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sneak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sneak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sneak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sneak: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.