Câu tiếng Anh có từ “slash”
125 câu thật có từ slash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slash nghĩa là gạch chéo. slash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound made by cutting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slash
Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)
Secondly, it puts a stop to destructive subsistence farming methods, like slash and burn agriculture.
Từ trong câu: subsistence, secondly, put, stop, destructive, farm, method, like
«Urbanization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306065 (bản sửa đổi 10864593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Additionally, it puts a stop to destructive subsistence farming techniques, like slash and burn agriculture.
Từ trong câu: subsistence, additionally, put, stop, destructive, farm, technique, like
«Introduction to Sociology/Demography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28429 (bản sửa đổi 4660586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These steps have already saved billions of dollars in regulatory costs and slashed thousands of outmoded regulations.
Từ trong câu: outmoded, step, already, save, billion, dollar, regulatory, cost
Jimmy Carter, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The also call on the Indonesian government to "investigate and hold liable plantation companies responsible for slash and burn clearing".
Từ trong câu: liable, call, government, investigate, hold, plantation, company, responsible
«Haze in South East Asia worsens», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51736 (bản sửa đổi 1954632). · English Wikinews · CC BY 2.5
Now they ran for the station wagon, to find its windows broken, the upholstery slashed by a knife, the windshield shattered.
Từ trong câu: windshield, now, run, station, wagon, find, window, break
Robert W. Krepps, Armageddon, 1970. Nguồn: Project Gutenberg #66021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slash doublet | 47 lần |
| doublet slash | 29 lần |
| slash doublets | 18 lần |
| slash sleeves | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slash trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ slash hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slash: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.