Câu tiếng Anh có từ “skate”
186 câu thật có từ skate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skate nghĩa là trượt ván. skate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sports equipment that is worn on the feet to enable the wearer to glide along and to be propelled by the alternate actions of the legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skate
Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)
Another girl looks out and thinks first thing, "Oh, now the skating is spoiled!"
Từ trong câu: skating, another, girl, look, out, think, first, thing
Julia Augusta Schwartz, Beatrice Leigh at College: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ice seldom forms to a thickness, even on protected waters, to permit skating.
Từ trong câu: skating, ice, seldom, form, thickness, even, protect, water
David Murray, Japan. Nguồn: Project Gutenberg #29798. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had absurd little wheels, too, looking as if, when it had finished skiing, the machine might take to roller-skating.
Từ trong câu: skiing, absurd, little, wheel, look, finish, ski, machine
Berta Ruck, The Boy with Wings. Nguồn: Project Gutenberg #36223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like most games in the series, the player can do skateboarding tricks and grinds to boost their score while skating around the level.
Từ trong câu: skateboarding, like, game, series, player, skateboard, trick, boost
«Tony Hawk's Underground 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098777 (bản sửa đổi 10093760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like in most games in the series, the player can do skateboarding tricks and grinds to boost their score while skating around the levels.
Từ trong câu: skateboard, skateboarding, like, game, series, player, trick, boost
«Tony Hawk's Downhill Jam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100001 (bản sửa đổi 11009330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He records in his published magazine articles that he took the idea from watching the movements of a skate in an aquarium, which in swimming undulated its whole body.
Từ trong câu: aquarium, record, publish, magazine, article, take, idea, watch
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skate rink | 142 lần |
| roller skate | 133 lần |
| skate championships | 50 lần |
| skate rinks | 15 lần |
| pair of skate | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skate trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ skate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skate gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skate: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.