Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simultaneously”

265 câu thật có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simultaneously nghĩa là đồng thời. simultaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same instant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simultaneously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At the least, it must be simultaneously recorded in some fashion to be fixed.

    Từ trong câu: simultaneously, least, record, fashion, fix

    «Canadian Copyright Law/Subsistence of Copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68406 (bản sửa đổi 4436409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interviewing video journalist has to monitor the recording while simultaneously keeping the interview on track.

    Từ trong câu: simultaneously, interview, video, journalist, monitor, record, keep, track

    «Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The first pulsations of the foetal heart must simultaneously aid the unfolding of every part.

    Từ trong câu: fetal, first, heart, simultaneously, aid, unfold, every, part

    Herbert Spencer, Essays: Scientific, Political, & Speculative; Vol. 1 of 3 Library Edition (1891), Containing Seven Essays not before Republished, and Various other Additions.. Nguồn: Project Gutenberg #29869. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Due to complexity and interdependence of the equations, they often have to be solved simultaneously.

    Từ trong câu: complexity, due, equation, often, solve, simultaneously

    «Four-acceleration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223875 (bản sửa đổi 2767421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The complete trajectory must satisfy the entire set of constraints simultaneously.

    Từ trong câu: trajectory, complete, satisfy, entire, set, constraint, simultaneously

    «Novikov self-consistency principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332254 (bản sửa đổi 2834731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Companies must recognize the value of investing in education by incorporating working educators into their workforce, simultaneously fulfilling regular job functions.

    Từ trong câu: workforce, company, recognize, value, invest, education, incorporate, work

    «Engineering Education in 2050/Learning Engineering by Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463176 (bản sửa đổi 4393031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneously trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simultaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneously: can và could (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.