Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “simultaneously”

213 câu thật có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simultaneously nghĩa là đồng thời. simultaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same instant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the first place, a lot goes on in classrooms simultaneously, even when students seem to be doing only “one” task together.

    Từ trong câu: simultaneously, first, place, lot, go, classroom, even, student

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 7: Classroom Management and the Learning Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129940 (bản sửa đổi 3231022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His sister, taking his gun, loaded and fired simultaneously with her two brothers, but, at the same instant, one of them dropped down dead.

    Từ trong câu: simultaneously, sister, take, gun, load, fire, brother, instant

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No man can, simultaneously, be a good citizen of two countries; he will nearly always make money in one and spend it in the other.

    Từ trong câu: simultaneously, man, good, citizen, country, nearly, always, make

    Christopher Birdwood, Baron Thomson, Old Europe's Suicide; or, The Building of a Pyramid of Errors An Account of Certain Events in Europe During the Period 1912–1919. Nguồn: Project Gutenberg #53464. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This type of software allows teachers to view every students' computer screen simultaneously on their computer.

    Từ trong câu: software, view, type, allow, teacher, every, student, computer

    «Information Security in Education/Administrator Awareness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198205 (bản sửa đổi 4412658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneously trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simultaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneously: can và could (32 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.