Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simultaneously”
213 câu thật có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simultaneously nghĩa là đồng thời. simultaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at the same instant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simultaneously
No man can, simultaneously, be a good citizen of two countries; he will nearly always make money in one and spend it in the other.
Từ trong câu: simultaneously, man, good, citizen, country, nearly, always, make
Christopher Birdwood, Baron Thomson, Old Europe's Suicide; or, The Building of a Pyramid of Errors An Account of Certain Events in Europe During the Period 1912–1919. Nguồn: Project Gutenberg #53464. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Keep in mind that having multiple users simultaneously logged in with applications running will require a large amount of memory.
Hãy nhớ rằng việc có nhiều người dùng đăng nhập đồng thời bằng các ứng dụng đang chạy sẽ cần một lượng bộ nhớ lớn.
Từ trong câu: running, log, simultaneously, keep, mind, multiple, user, application
«Mac OS X Tiger/User Accounts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46597 (bản sửa đổi 3332405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Simultaneously with the homestead, Congress has provided the means for constructing the imperial railway which will soon unite the Atlantic with the Pacific.
Từ trong câu: atlantic, homestead, simultaneously, pacific, provide, mean, construct, railway
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Properly detailed nodal analysis of this knowledge grid will enable the shutting down of specific functions or all essential functions near simultaneously.
Từ trong câu: analysis, detailed, grid, simultaneously, properly, detail, knowledge, enable
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second and third sequels will be both shot simultaneously.
Từ trong câu: sequel, second, third, shot, simultaneously
«Brahmāstra: Part One – Shiva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892733 (bản sửa đổi 10996608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Where several members raise their hands simultaneously, all will score the detection, or be penalised for the failure, as the case may be.
Từ trong câu: penalise, several, member, raise, hand, simultaneously, score, detection
Barry Pain, The Problem Club. Nguồn: Project Gutenberg #75598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simultaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simultaneously trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ simultaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simultaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simultaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simultaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simultaneously: can và could (32 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.