Câu tiếng Anh có từ “should”
152 câu thật có từ should hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: should nghĩa là nên, cần phải (động từ khuyết thiếu diễn tả lời khuyên, bổn phận hoặc suy đoán hợp lý). should là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate obligation, duty, advisability, or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ should
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But it appears—I should hope it would be a very happy match.
Từ trong câu: very, should, hope, appear, match, happy
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hester would not set him free, lest he should look her sternly in the face.
Từ trong câu: free, should, set, face, lest, look
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means that you should not rebut arguments using ideas or facts that a standard individual would not be aware of.
Từ trong câu: standard, aware, should, argument, mean, use, idea, fact
«Australia-Asia debating/Rebuttal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272080 (bản sửa đổi 2475573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I believe there have been no more such threats, and should there be hereafter, I doubt not that death would be the consequence.
Từ trong câu: death, believe, not, more, consequence, should, doubt, would
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should the scheme he had now sketched prove feasible, Silver, already doubly a traitor, would not hesitate to adopt it.
Từ trong câu: already, scheme, not, now, he, hesitate, should, would
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng should
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ should
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ should trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ should hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ should xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ should gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ should?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ should: should và ought to (150 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.