E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “should”

152 câu thật có từ should hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: should nghĩa là nên, cần phải (động từ khuyết thiếu diễn tả lời khuyên, bổn phận hoặc suy đoán hợp lý). should là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate obligation, duty, advisability, or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ should

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng should

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
should like38.615 lần
should think22.056 lần
should go17.121 lần
should come15.778 lần
should take13.258 lần
should find9.495 lần
should make10.335 lần
should see10.439 lần
should know10.002 lần
should die5.134 lần
should feel5.296 lần
should get6.333 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ should

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ should trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ should hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ should xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ should gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ should?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ should: should và ought to (150 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.