Câu tiếng Anh có từ “should”
285 câu thật có từ should hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: should nghĩa là nên, cần phải (động từ khuyết thiếu diễn tả lời khuyên, bổn phận hoặc suy đoán hợp lý). should là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate obligation, duty, advisability, or expectation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ should
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why should you expect her to support you out of it?
Từ trong câu: expect, support, should, out
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why should I care what a tow-haired person called Jonas, whom I never saw before thinks of me?
Từ trong câu: whom, person, saw, should, care, why, tow, hair
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should not that indulgence be used for the good of others?
Từ trong câu: used, good, use, indulgence, should, why, other
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What should be spoken here, where our fate, Hid in an auger hole, may rush, and seize us?
Từ trong câu: where, rush, may, hide, should, us, fate, here
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What if he should recognize her, and should call upon her by name, not knowing her changed position, or recollecting his own debasement into slavery?
Từ trong câu: position, recognize, recollect, call, upon, should, slavery, change
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why does it become necessary that every new book for our children should be redolent of the fumes of the bar-room?
Từ trong câu: book, every, bar, fume, necessary, new, does, room
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng should
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ should
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ should trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ should hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ should xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ should gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ should?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ should: should và ought to (283 câu), Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.