Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shorts”

50 câu thật có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shorts nghĩa là quần short. shorts là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: trousers that end at or above the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shorts

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I entered the green-walled room and took off all my clothes but my shorts.

    Từ trong câu: shorts, enter, green, wall, room, take, off, clothes

    Philip Wylie, Opus 21 Descriptive Music for the Lower Kinsey Epoch of the Atomic Age, a Concerto for a One-man Band, Six Arias for Soap Operas, Fugues, Anthems & Barrelhouse. Nguồn: Project Gutenberg #62900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Football shorts seemed better--and a green football shirt that had been Robert's.

    Từ trong câu: shorts, football, short, seem, better, green, shirt

    Richmal Crompton, William again. Nguồn: Project Gutenberg #65590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I can manage as soon as my shorts are dry,' said Dick.

    Từ trong câu: shorts, manage, soon, short, dry

    John Finnemore, The Wolf Patrol: A Tale of Baden-Powell's Boy Scouts. Nguồn: Project Gutenberg #30810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little shorts, more and more uneasy, and beginning to cover by the scores, forced it up even higher.

    Những người bán khống ngày càng bất an và bắt đầu bị che khuất bởi điểm số, buộc nó phải tăng cao hơn.

    Từ trong câu: shorts, little, short, uneasy, begin, cover, score, force

    Frank Norris, The pit. Nguồn: Project Gutenberg #4382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.

    Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.

    Từ trong câu: shorts, since, go, summer, holiday, pack, especially, short

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73675 (bản sửa đổi 4515863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would even go to church with shorts on, you know, this is something, he would do something that nobody else would do.

    Từ trong câu: shorts, even, go, church, short, know, something, nobody

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I remember right, either both of them or she came in shorts toward the end of the service, which shocked all my family.

    Từ trong câu: shorts, remember, right, either, come, short, toward, end

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorts trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shorts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorts gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorts: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.