Câu tiếng Anh có từ “shorts”
49 câu thật có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorts nghĩa là quần short. shorts là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: trousers that end at or above the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorts
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I don't like these pink shorts Momma put on me this morning.
Từ trong câu: shorts, like, pink, short, put, morning
Walt Richmond, Poppa Needs Shorts. Nguồn: Project Gutenberg #29789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would even go to church with shorts on, you know, this is something, he would do something that nobody else would do.
Từ trong câu: shorts, even, go, church, short, know, something, nobody
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her own comfortable house always contained one or more of the odd-come-shorts whom she had not managed to place out in good situations.
Từ trong câu: shorts, comfortable, house, always, contain, odd, come, short
Marie Belloc Lowndes, Good Old Anna. Nguồn: Project Gutenberg #22144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Dear boy,” he returned, “there’s disguising wigs can be bought for money, and there’s hair powder, and spectacles, and black clothes,—shorts and what not.
Từ trong câu: powder, shorts, dear, boy, return, buy, money, hair
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorts trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorts gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorts: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.