Câu tiếng Anh có từ “shorts”
50 câu thật có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorts nghĩa là quần short. shorts là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: trousers that end at or above the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorts
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mrs. Jackson remembers the bread that was made from "shorts".
Từ trong câu: shorts, mr, remember, bread, make, short
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We got biscuits every Sunday morning, other times got shorts.
Từ trong câu: shorts, get, biscuit, every, sunday, morning, time, short
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had biscuits on Sunday made out of shorts.
Từ trong câu: shorts, biscuit, sunday, make, out, short
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorts trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorts gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorts: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.