Câu tiếng Anh có từ “shorts”
49 câu thật có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shorts nghĩa là quần short. shorts là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: trousers that end at or above the knee. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shorts
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If I remember right, either both of them or she came in shorts toward the end of the service, which shocked all my family.
Từ trong câu: shorts, remember, right, either, come, short, toward, end
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The series began with two animated shorts called "Linny the Guinea Pig", which acted as a pilot episode.
Bộ phim bắt đầu với hai bộ phim hoạt hình ngắn có tên "Linny the Guinea Pig", đóng vai trò như một tập thử nghiệm.
Từ trong câu: animated, shorts, animate, episode, pilot, pig, series, begin
«Wonder Pets!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280838 (bản sửa đổi 10998008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorts trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shorts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorts gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorts: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.