Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shorts”

50 câu thật có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shorts nghĩa là quần short. shorts là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: trousers that end at or above the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shorts

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • 'I can manage as soon as my shorts are dry,' said Dick.

    Từ trong câu: shorts, manage, soon, short, dry

    John Finnemore, The Wolf Patrol: A Tale of Baden-Powell's Boy Scouts. Nguồn: Project Gutenberg #30810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The schoolboy who still tells out his longs and shorts can compare them with the ruder efforts of his Saxon forefathers thirteen centuries ago.

    Từ trong câu: shorts, still, tell, out, long, short, compare, effort

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who could have expected to find them caught among the “shorts” in Mexican rubber?

    Từ trong câu: expected, shorts, expect, find, catch, among, short, rubber

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Dear boy,” he returned, “there’s disguising wigs can be bought for money, and there’s hair powder, and spectacles, and black clothes,—shorts and what not.

    Từ trong câu: powder, shorts, dear, boy, return, buy, money, hair

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shorts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shorts trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ shorts hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shorts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shorts gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shorts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shorts: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.