Câu tiếng Anh có từ “shopper”
76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Shoppers could often find anything from a bag of oranges to some tire grease.
Từ trong câu: shopper, often, find, anything, bag, orange, tire
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/James Perdue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265560 (bản sửa đổi 2535517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A shopper can also track the robot’s location in real time during delivery.
Từ trong câu: shopper, track, location, real, time, delivery
«Transportation Systems Casebook/Sidewalk Based Delivery Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391818 (bản sửa đổi 3543621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have some extra packages so you can miss a few shots without having to return to the Hippy Shopper.
Từ trong câu: shopper, extra, package, miss, shot, return
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/San Fierro Courier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428116 (bản sửa đổi 3863396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now Sixth Avenue was crowded with shoppers, and he could not go very far without being stopped with a short turn.
Từ trong câu: shopper, now, avenue, crowd, go, far, stop, short
Inspector Stark, The Great Green Diamond; Or, Thief Against Thief. Nguồn: Project Gutenberg #65608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here's how learning cosmetic science can change your life as both a shopper and DIYer.
Từ trong câu: cosmetic, shopper, learn, science, change, life
«Cosmetic Science/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385039 (bản sửa đổi 3240507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many commercial freezers stand upright and have glass doors so shoppers can see the contents.
Từ trong câu: commercial, many, freezer, stand, upright, glass, door, shopper
«Refrigerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11608 (bản sửa đổi 10462629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.