Câu tiếng Anh có từ “shopper”
76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The phrase "Attention Kmart shoppers" has been used in pop culture.
Từ trong câu: shopper, phrase, attention, use, pop, culture
«Kmart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468690 (bản sửa đổi 10575711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This phenomenon has been observed in shoppers trying to reduce spending habits and smokers trying to quit.
Từ trong câu: shopper, phenomenon, observe, try, reduce, spend, habit, smoker
«Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Professional shoppers were never heard of in the old days, though since the idea was started some men have adopted the business.
Từ trong câu: shopper, professional, never, hear, old, day, though, since
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 1 March 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The development of these great businesses is largely the product of better service, and this service has been effective in winning the favor of shoppers.
Từ trong câu: shopper, development, great, business, largely, product, better, service
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Or is it some of the shoppers who have forgotten some toy they bought during the day?” asked the Candy Rabbit.
Từ trong câu: toy, candy, rabbit, shopper, forget, buy, day, ask
Laura Lee Hope, The story of a sawdust doll. Nguồn: Project Gutenberg #69129. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.