Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopper”

76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It occurred one afternoon in a large crowd of Christmas shoppers.

    Nó xảy ra vào một buổi chiều trong một đám đông người mua sắm Giáng sinh.

    Từ trong câu: shopper, occur, afternoon, large, crowd

    Herbert M. Hopkins, The Mayor of Warwick. Nguồn: Project Gutenberg #18700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the familiar corner she found many shoppers waiting for their cars, and went and stood among them.

    Từ trong câu: shopper, familiar, corner, find, many, wait, car, go

    Allen French, The Barrier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had been knocked over and trampled by a crowd of other shoppers entering the store when it opened.

    Từ trong câu: shopper, knock, crowd, enter, store, open

    «Gunman opens fire inside store in California, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117285 (bản sửa đổi 4819210). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The drivers would be called personal shoppers today, for they brought lists of articles to be carried back into the far-off country for the convenience of the homesteaders there.

    Từ trong câu: shopper, driver, call, personal, today, bring, list, article

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Or is it some of the shoppers who have forgotten some toy they bought during the day?” asked the Candy Rabbit.

    Từ trong câu: toy, candy, rabbit, shopper, forget, buy, day, ask

    Laura Lee Hope, The story of a sawdust doll. Nguồn: Project Gutenberg #69129. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.