Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopper”

76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopper

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There were similar happenings in the Globus department store where staff and shoppers were evacuated without hassle.

    Từ trong câu: shopper, similar, happen, department, store, staff, evacuate

    «Geneva bomb scare causes chaos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52207 (bản sửa đổi 4818791). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There was little loitering and gazing in at shop windows, few shoppers in the empty stores these days.

    Từ trong câu: shopper, little, loiter, gaze, shop, window, empty, store

    Robert Herrick, The World Decision. Nguồn: Project Gutenberg #8529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.