Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shopper”

76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shopper

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The company being evaluated does not know who the mystery shopper is.

    Từ trong câu: shopper, company, evaluate, know, mystery

    «Mystery shopper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=527928 (bản sửa đổi 5318986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shoppers simply would not mix with factory hands upon lower Fifth avenue and the side streets leading from it.

    Từ trong câu: shopper, simply, mix, factory, hand, low, fifth, avenue

    Edward Hungerford, The Personality of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #40884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now Sixth Avenue was crowded with shoppers, and he could not go very far without being stopped with a short turn.

    Từ trong câu: shopper, now, avenue, crowd, go, far, stop, short

    Inspector Stark, The Great Green Diamond; Or, Thief Against Thief. Nguồn: Project Gutenberg #65608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Professional shoppers were never heard of in the old days, though since the idea was started some men have adopted the business.

    Từ trong câu: shopper, professional, never, hear, old, day, though, since

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 1 March 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.