Câu tiếng Anh có từ “shopper”
76 câu thật có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shopper nghĩa là người mua sắm. shopper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits stores in search of articles to buy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shopper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Advertisements of bargains, for example, have to be discounted by the wary shopper.
Từ trong câu: discount, wary, shopper, advertisement, bargain, example
Durant Drake, Problems of Conduct: An Introductory Survey of Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #5775. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fridge Front is run by Visual Arts Brampton, and is located on the west side of Shoppers World mall in Brampton.
Từ trong câu: fridge, front, run, visual, art, locate, west, side
«Mayfield Exposed! highlights artworks of Brampton high school students», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50900 (bản sửa đổi 781824). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shopper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shopper trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ shopper hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shopper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shopper gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shopper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shopper: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.