Câu tiếng Anh có từ “sheaf”
88 câu thật có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheaf nghĩa là bó lúa. sheaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a package of several things tied together for carrying or storing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheaf
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What sheaf, or olives, or grapes, may be looked upon to be forgotten, and what not.
Từ trong câu: sheaf, olive, grape, look, forget
Isaac Disraeli, Curiosities of Literature, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #21615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Summer--"all the sweet season of summertide"--suggests nothing but a man holding a wheat-sheaf.
Từ trong câu: sheaf, summer, sweet, season, suggest, nothing, man, hold
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mrs. Penny," he said, picking up a random sheaf of papers and not meeting her eyes.
Từ trong câu: sheaf, mr, penny, pick, up, random, paper, meet
Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, does not turn out to be a sheaf if it is defined in the same way.
Từ trong câu: sheaf, unfortunately, turn, out, define, way
«Topics in Abstract Algebra/Sheaf theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227976 (bản sửa đổi 4415352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not unlike wheat in the sheaf, but smaller.
Từ trong câu: sheaf, unlike, wheat, small
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"And for what," he muttered as he rose, rolled up his sheaf of manuscript, and put on his coat; "what do I do it for, I don't know."
Từ trong câu: sheaf, rise, roll, up, manuscript, put, coat, know
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then one of the mowers said to her: "I cannot come, for my sheaf is not yet bound."
Từ trong câu: mower, sheaf, can, come, bound
Klara, 1887- [Editor] Stroebe, The Swedish Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #37193. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheaf trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheaf gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheaf: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.