Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sheaf”

88 câu thật có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sheaf nghĩa là bó lúa. sheaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a package of several things tied together for carrying or storing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sheaf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In a morning you may easily garner together a great sheaf of this harvest.

    Từ trong câu: sheaf, morning, easily, together, great, harvest

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What sheaf, or olives, or grapes, may be looked upon to be forgotten, and what not.

    Từ trong câu: sheaf, olive, grape, look, forget

    Isaac Disraeli, Curiosities of Literature, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #21615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were many in the sheaf that might be repaired, reshaped.

    Từ trong câu: sheaf, repair, many

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sheaf you may take home with you, but the wind that was among it stays without.

    Từ trong câu: sheaf, take, home, wind, among, stay

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Lord says, 'Offer for me a sheaf of barley on Passover, that I may bless the grain which is in the field.'

    Từ trong câu: barley, bless, sheaf, grain, offer, field

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sheaf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheaf of arrows84 lần
sheaf of wheat45 lần
wheat sheaf45 lần
sheaf of telegrams10 lần
sheaf of brushes10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheaf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheaf trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sheaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheaf gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheaf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheaf: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.