Câu tiếng Anh có từ “sheaf”
69 câu thật có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sheaf nghĩa là bó lúa. sheaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a package of several things tied together for carrying or storing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sheaf
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And he is bound to carry sheaves, and for each service of this kind he will receive one sheaf, called "mene-schef."
Từ trong câu: sheaf, bound, carry, service, kind, receive, call
Paul Vinogradoff, Villainage in England: Essays in English Mediaeval History. Nguồn: Project Gutenberg #38876. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have made a sheaf, despised perhaps to-day, although the world has gathered some corn-flowers which fell from it, but which some day will be appreciated."
Từ trong câu: sheaf, make, despise, perhaps, day, although, world, gather
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sheaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sheaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sheaf trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ sheaf hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sheaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sheaf gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sheaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sheaf: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.