Câu tiếng Anh có từ “sharply”
358 câu thật có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sharply nghĩa là sắc nét. sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sharply
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The second selection, the Priest, is its own proof, if any were needed, of how sharply Holbein distinguished cloth from cloth.
Từ trong câu: sharply, selection, second, priest, proof, need, distinguish, cloth
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was perched on top of the highest peak of the great mountain range which rose sharply from the pine forests across the valley.
Từ trong câu: peak, perch, pine, sharply, top, high, great, mountain
Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These implements are pointed, oval, or sharply rectangular in form and present the most characteristic tool of the closing stage of the Acheulean industry.
Từ trong câu: rectangular, implement, point, oval, sharply, form, present, characteristic
Henry Fairfield Osborn, Men of the Old Stone Age: Their Environment, Life and Art. Nguồn: Project Gutenberg #43820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most beautifully situated of the coast towns, occupying a sharply rising hill which slopes down to a fine beach.
Từ trong câu: situate, beautifully, coast, town, occupy, sharply, rise, hill
Thos. D. Murphy, On Sunset Highways: A Book of Motor Rambles in California. Nguồn: Project Gutenberg #57580. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In every instance the efforts of the first night were the most formidable, with enemy effectiveness declining sharply after a second or third attack.
Từ trong câu: effectiveness, every, instance, effort, first, night, formidable, enemy
United States. Marine Corps, U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 3 (of 5) The Chosin Reservoir Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #65009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sharply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sharply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sharply trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ sharply hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sharply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sharply gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sharply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sharply: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.