Câu tiếng Anh có từ “sedentary”
108 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedentary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sedentary work had proved bad for me and I needed more active work.
Từ trong câu: sedentary, work, prove, bad, need, active
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, some Africans had already adopted a sedentary community life before the arrival of farming.
Từ trong câu: sedentary, actually, already, adopt, community, life, arrival, farm
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She had been feeling the effects of a sedentary lifestyle, including fatigue and occasional back pain.
Từ trong câu: sedentary, feel, effect, lifestyle, include, fatigue, occasional, back
«Motivation and emotion/Book/2024/Environmental cues and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306594 (bản sửa đổi 2688648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But his intellect, though it had lost its pristine vivacity in the benumbing years of sedentary exposure to the weather, lacked not independence or sanity.
Từ trong câu: sedentary, independence, exposure, intellect, though, lose, year, weather
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
IT had been my habit, I am now aware, to speak somewhat lightly of the labors of anthologists: to insinuate that they led lives of bland sedentary ease.
Từ trong câu: sedentary, habit, now, aware, speak, somewhat, lightly, labor
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.