Câu tiếng Anh có từ “sedentary”
108 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedentary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Due to technological advancements there has been an increase in sedentary lifestyles.
Từ trong câu: sedentary, due, technological, advancement, increase, lifestyle
«Exercise as it relates to Disease/Increased social media use cant really improve physical activity, can it?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387755 (bản sửa đổi 3302094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are habits of body suited for an active life and others for a sedentary life.
Từ trong câu: sedentary, habit, body, suit, active, life, other
Jean-Jacques Rousseau, Emile. Nguồn: Project Gutenberg #5427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The horse made wanderers of many tribes which there is sufficient evidence to show were formerly nearly sedentary.
Từ trong câu: sedentary, horse, make, many, tribe, sufficient, evidence, show
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a general prejudice against beer in the case of the bilious and the sedentary, but it appears to me without sufficient foundation.
Từ trong câu: sedentary, general, prejudice, beer, case, appear, sufficient, foundation
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 277, October 13, 1827. Nguồn: Project Gutenberg #15944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.