Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedentary”

108 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sedentary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Office workers are often highly sedentary and may often don’t meet recommended physical activity levels.

    Từ trong câu: sedentary, office, worker, often, highly, meet, recommend, physical

    «Exercise as it relates to Disease/Using Pedometers to Increase Physical Activity Levels in Office Workers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376460 (bản sửa đổi 4236549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It does not occur to him that there may remain any tastes that are not sedentary.

    Từ trong câu: sedentary, occur, remain, taste

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rocking movements by these sedentary (sitting) insects may replace flying or running as way to define objects in the visual field.

    Từ trong câu: sedentary, rock, movement, sit, insect, replace, fly, run

    «Stick insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250796 (bản sửa đổi 10898607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a seaman, but he was a wanderer, too, while most seamen lead, if one may so express it, a sedentary life.

    Từ trong câu: sedentary, express, lead, life

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is key to engaging sedentary individuals who might be reluctant to participate in strenuous activity.

    Từ trong câu: reluctant, sedentary, key, engage, individual, participate, activity

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance Training and Insulin Sensitivity in Type II Diabetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258899 (bản sửa đổi 4413312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sedentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sedentary lifestyle93 lần
sedentary lifestyles29 lần
sedentary behaviour293 lần
sedentary behaviours60 lần
sedentary occupations28 lần
reducing sedentary27 lần
sedentary bouts7 lần
sedentary pursuits22 lần
sedentary obese6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.