Câu tiếng Anh có từ “sedentary”
104 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedentary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This, together with the sedentary life I lead, forced some reflections on me, which perhaps would otherwise not have occurred.
Từ trong câu: sedentary, together, life, lead, force, reflection, perhaps, otherwise
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He shrunk from no amount of sedentary labor, would toil from morning till midnight in his closet, like the humblest of his secretaries.
Từ trong câu: sedentary, amount, labor, toil, morning, till, midnight, closet
William Hickling Prescott, History of the Reign of Philip the Second, King of Spain, Vols. 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #32600. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Writing out deeds, mortgages, wills, and indentures, would be a pleasant occupation for such women as are qualified and fond of sedentary life.
Từ trong câu: qualify, sedentary, qualified, mortgage, write, out, deed, will
Virginia Penny, The Employments of Women: A Cyclopædia of Woman's Work. Nguồn: Project Gutenberg #49912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The different extent of quinqueradiate symmetry in the different classes would thus depend on the period at which they diverged from the sedentary stock.
Từ trong câu: diverge, sedentary, different, extent, class, thus, depend, period
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Echinoderma" to "Edward, prince of Wales" Volume 8, Slice 10. Nguồn: Project Gutenberg #34992. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.