Câu tiếng Anh có từ “sedentary”
108 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedentary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Due to technological advancements there has been an increase in sedentary lifestyles.
Từ trong câu: sedentary, due, technological, advancement, increase, lifestyle
«Exercise as it relates to Disease/Increased social media use cant really improve physical activity, can it?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387755 (bản sửa đổi 3302094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To them the sedentary Kanuri people, who then and since have constituted the majority of the population, were subjected.
Từ trong câu: sedentary, people, since, constitute, majority, population, subject
Francis James Rennell Rodd, Baron Rennell of Rodd, People of the veil. Nguồn: Project Gutenberg #74774. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, together with the sedentary life I lead, forced some reflections on me, which perhaps would otherwise not have occurred.
Từ trong câu: sedentary, together, life, lead, force, reflection, perhaps, otherwise
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe that the authors claims are appropriate as more recent studies have found similar results with an association between sedentary behavior and mortality.
Tôi tin rằng tuyên bố của tác giả là phù hợp vì nhiều nghiên cứu gần đây đã tìm thấy kết quả tương tự về mối liên quan giữa hành vi ít vận động và tỷ lệ tử vong.
Từ trong câu: sedentary, author, mortality, believe, claim, appropriate, recent, study
«Exercise as it relates to Disease/The relationship between sedentary behavior and mortality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375421 (bản sửa đổi 3255189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My habits have become so sedentary, that if I lived in the airiest square of West-End London, I should not walk round it once a month.
Từ trong câu: sedentary, habit, become, live, square, west, end, walk
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.