E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedentary”

104 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A sedentary lifestyle correlates to an increase in negative mood and decrease in vigour.

    Từ trong câu: sedentary, lifestyle, correlate, increase, negative, mood, decrease, vigour

    «Exercise as it relates to Disease/Can walking stabilise cognitive function in Alzheimer's Disease?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401730 (bản sửa đổi 3468726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That they are not so dispersed is considered proof that in the main they were sedentary.

    Từ trong câu: sedentary, disperse, consider, proof, main

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the time spent in sedentary was not correlated with high physical activity levels.

    Từ trong câu: correlate, sedentary, however, time, spend, high, physical, activity

    «Exercise as it relates to Disease/Physical Activity and the Psychosocial Benefits in Young Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376183 (bản sửa đổi 3254987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sedentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sedentary lifestyle93 lần
  • sedentary lifestyles29 lần
  • sedentary behaviour293 lần
  • sedentary behaviours60 lần
  • sedentary occupations28 lần
  • reducing sedentary27 lần
  • sedentary bouts7 lần
  • sedentary pursuits22 lần
  • sedentary obese6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.