Câu tiếng Anh có từ “sedentary”
107 câu thật có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedentary nghĩa là ít vận động. sedentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring sitting or little activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedentary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If your situation in life is a sedentary one, your amusements, your recreation, at least, should be active.
Từ trong câu: sedentary, situation, life, amusement, recreation, least, active
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If your situation in life is a sedentary one, your amusements, your recreations, at least, should be active.
Từ trong câu: sedentary, situation, life, amusement, recreation, least, active
Benjamin Franklin, The Complete Works in Philosophy, Politics and Morals of the late Dr. Benjamin Franklin, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #48138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should interpose a little exercise of body between inaction, and sedentary occupations; they should mingle water with wine, rest with labour.
Từ trong câu: sedentary, little, exercise, body, occupation, mingle, water, wine
Martin Dobrizhoffer, An Account of the Abipones, an Equestrian People of Paraguay, (2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #50621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My habits have become so sedentary, that if I lived in the airiest square of West-End London, I should not walk round it once a month.
Từ trong câu: sedentary, habit, become, live, square, west, end, walk
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedentary trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ sedentary hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedentary: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.