Câu tiếng Anh có từ “scar”
161 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In that heart, where there had been a wound, there was a scar.
Từ trong câu: scar, heart, wind
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a gold band around his left wrist and a scar upon his right cheek....
Từ trong câu: scar, wrist, cheek, gold, band, around, leave, right
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then these arguments are true, in this manner:--"Since there is a scar, there has been a wound."
Từ trong câu: scar, argument, true, manner, since, wind
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The females were considered to be fecund if they were gravid, or if there were placental scars in the horns of the uteri.
Từ trong câu: scar, female, consider, horn
E. W. Jameson, Natural History of the Prairie Vole (Mammalian Genus Microtus) [KU. Vol. 1 No. 7]. Nguồn: Project Gutenberg #36286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one o' them papers we saw had a letter in it that said somethin' 'bout her boy, an' it said he had a scar on his chin.
Từ trong câu: scar, bout, paper, saw, letter, boy, chin
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a scar, Y-shaped and ragged, just above the left eye, that made identification easy.
Từ trong câu: identification, scar, you, shape, above, leave, eye, make
William MacLeod Raine, Tangled Trails: A Western Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #17066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several scars traced upon his face, and even by that faint light, the marks of deep wounds were visible upon his breast.
Từ trong câu: breast, scar, visible, faint, several, trace, face, even
John Treat Irving, Indian sketches, taken during an expedition to the Pawnee tribes (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.