Câu tiếng Anh có từ “scar”
152 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our advance had been so swift that the war scars on the countryside had not entirely blighted its normal characteristics.
Từ trong câu: blight, scar, countryside, advance, swift, war, entirely, normal
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This produces scars or legions which interfere with nerve transmission.
Từ trong câu: legion, produce, scar, interfere, nerve, transmission
«Exercise as it relates to Disease/The effects of endurance training, and endurance training when combined with resistance training, on individuals with multiple sclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364843 (bản sửa đổi 3255151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cysts in turn may form scar tissue and adhesions.
Từ trong câu: adhesion, turn, form, scar, tissue
«Human Physiology/The female reproductive system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87196 (bản sửa đổi 4603940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes, by a thousand artifices do we dissemble our ugly scars, sometimes even pressing our deep misfortunes into the service of our pride.
Từ trong câu: dissemble, yes, thousand, artifice, ugly, scar, sometimes, even
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.