Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scar”

164 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It might be making a scar,” faltered Freckles, his eyes on the ground.

    Từ trong câu: scar, ground, make, eye

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wound inflicted may heal, but the scar will always remain.

    Từ trong câu: scar, heal, wind, always, remain

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I guess you might learn something from my scars...

    Từ trong câu: scar, guess, learn, something

    «Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another little soul, who never felt the breadth and depth of human life, may have seen his scars alone, and cast him out.

    Từ trong câu: scar, another, little, soul, never, feel, depth, human

    Clarence Darrow, A Persian Pearl, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #53524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cysts in turn may form scar tissue and adhesions.

    Từ trong câu: adhesion, turn, form, scar, tissue

    «Human Physiology/The female reproductive system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87196 (bản sửa đổi 4603940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harry's scar90 lần
scar tissue70 lần
healed scar36 lần
seamed with scar23 lần
ugly scar83 lần
honorable scar45 lần
livid scar26 lần
disfiguring scar15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.