Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scar”

161 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scar

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “What ye been doing to yerself, Cy?” said Bud whose attention was attracted by the scar.

    Từ trong câu: scar, bud, you, do, attention, attract

    Amy Ella Blanchard, A frontier knight. Nguồn: Project Gutenberg #74155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If tissue has been destroyed, it is replaced by scar tissue.

    Từ trong câu: scar, tissue, destroy, replace

    «Nursing Study Guide/Causes of disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291157 (bản sửa đổi 4288266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Normal liver tissue is replaced by scar tissue.

    Từ trong câu: scar, normal, liver, tissue, replace

    «Cirrhosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407767 (bản sửa đổi 8365990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also frequently happened, that the interior ravages were not revealed by any external scar, and in that case, woe to the sewermen.

    Từ trong câu: scar, frequently, happen, interior, reveal, external, case

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the two doors in it, and a deep rugged scar across the low ceiling, testified to its having formerly been divided by a partition.

    Từ trong câu: scar, partition, testify, door, deep, across, low, ceiling

    Elizabeth Leavitt Keller, Walt Whitman in Mickle Street. Nguồn: Project Gutenberg #42281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Torres Strait Islanders are distinguished by a large complicated oval scar, only slightly raised, and of neat construction.

    Từ trong câu: islander, strait, distinguish, large, complicate, oval, scar, slightly

    John MacGillivray, Narrative of the Voyage of H.M.S. Rattlesnake, Commanded By the Late Captain Owen Stanley, R.N., F.R.S. Etc. During the Years 1846-1850.: Volume 2 Including Discoveries and Surveys in New Guinea, the Louisiade Archipelago, Etc. to Which Is Added the Account of Mr. E.B. Kennedy's Expedition for the Exploration of the Cape York Peninsula. By John Macgillivray, F.R.G.S. Naturalist to the Expedition.. Nguồn: Project Gutenberg #12525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harry's scar90 lần
scar tissue70 lần
healed scar36 lần
seamed with scar23 lần
ugly scar83 lần
honorable scar45 lần
livid scar26 lần
disfiguring scar15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.