Câu tiếng Anh có từ “salvage”
108 câu thật có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvage nghĩa là cứu hộ. salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Before salvaging used satellites, you would need to get permission from their original owners.
Từ trong câu: salvage, use, satellite, need, get, permission, original, owner
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And these men," said the pilot, with a laugh, "would have claimed salvage?"
Từ trong câu: salvage, man, pilot, laugh, claim
Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Salvage and recycling of these items would save having to launch comparable items from Earth.
Từ trong câu: salvage, comparable, recycle, item, save, launch, earth
«Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The captain would not leave the vessel; for, till deserted by him, no salvage could be claimed.
Từ trong câu: salvage, captain, leave, vessel, till, desert, claim
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The salvage was difficult, for scaffolding would have furnished the Germans with an excuse for further bombardments.
Từ trong câu: salvage, difficult, furnish, excuse, further
Pneu Michelin, Rheims and the Battles for its Possession. Nguồn: Project Gutenberg #36885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the boys went into battle they left behind them great salvage piles of things they would not need in the fight.
Từ trong câu: salvage, boy, go, battle, leave, behind, great, pile
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they came out of the battle they left great piles of salvage which they fervently hoped the world would never need to use again.
Từ trong câu: salvage, come, out, battle, leave, great, pile, hope
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salvage mn | 14 lần |
| poore salvage | 11 lần |
| inconstant salvage | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvage trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvage: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.