Câu tiếng Anh có từ “salvage”
108 câu thật có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvage nghĩa là cứu hộ. salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So a statute required that salvage only be done by sheriff, mayors, and other officials.
Từ trong câu: salvage, require, sheriff, mayor, official
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
All were retrieved but one, which floated unnoticed downstream, to be salvaged by the Griggs crew.
Từ trong câu: salvage, retrieve, float, crew
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One salvage ship was torpedoed while working on a wreck, and sometimes the work of weeks is destroyed by one rough sea.
Từ trong câu: salvage, ship, work, wreck, sometimes, week, destroy, rough
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salvage mn | 14 lần |
| poore salvage | 11 lần |
| inconstant salvage | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvage trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvage: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.