Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salvage”

108 câu thật có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salvage nghĩa là cứu hộ. salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salvage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many times there is an estimated life and salvage value if the company thinks it can resell the item.

    Từ trong câu: salvage, many, time, estimate, life, value, company, think

    «Intermediate Accounting/Assets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227997 (bản sửa đổi 4294403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was there to see if there was anything we could do to help, to see if anything can be salvaged.

    Từ trong câu: salvage, see, anything, help

    «Judge orders residents and city to come to agreement on partially collapsed building in Buffalo, New York», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108352 (bản sửa đổi 4820795). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is no salvage value at the end of the first period, nor sunk costs at the beginning of the second period.

    Từ trong câu: salvage, value, end, first, period, sink, cost, begin

    «Fundamentals of Transportation/Evaluation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151350 (bản sửa đổi 4660285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I saw them--ragged, furtive scarecrows--prowling in the shattered ruins of their homes, seeking salvage where there was no salvage to be found.

    Từ trong câu: salvage, saw, prowl, shatter, ruin, home, seek, find

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salvage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salvage mn14 lần
poore salvage11 lần
inconstant salvage6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvage trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salvage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvage: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.