Câu tiếng Anh có từ “salvage”
108 câu thật có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvage nghĩa là cứu hộ. salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People have moved it into the ocean and tried to claim salvage rights.
Từ trong câu: salvage, people, move, ocean, try, claim, right
«Basic Writing/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110987 (bản sửa đổi 3474034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some artifacts have been salvaged from the digging work.
Từ trong câu: salvage, artifact, dig, work
«Palestinians, Israelis clash in Jerusalem over construction at Temple Mount», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60319 (bản sửa đổi 4823900). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some materials were salvaged from the old dam to build the new, and some have been put on display.
Từ trong câu: salvage, material, old, dam, build, new, put, display
«Canberrans flood Cotter Dam on open day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=761179 (bản sửa đổi 4815548). · English Wikinews · CC BY 2.5
This "byte"-- eight digital bits--has been salvaged from the wreck of an electronic computer of the pre-transistor age.
Từ trong câu: salvage, transistor, eight, digital, bit, wreck, electronic, computer
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Many fleeing residents have attempted to salvage their possessions, with some using tyres to float television sets and refrigerators to dry ground.
Từ trong câu: salvage, many, flee, resident, attempt, possession, use, float
«Scores feared dead in Indonesian landslides after heavy rain», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88133 (bản sửa đổi 4825736). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng salvage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salvage mn | 14 lần |
| poore salvage | 11 lần |
| inconstant salvage | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvage trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvage: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.