Câu tiếng Anh có từ “salvage”
108 câu thật có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salvage nghĩa là cứu hộ. salvage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salvage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some artifacts have been salvaged from the digging work.
Từ trong câu: salvage, artifact, dig, work
«Palestinians, Israelis clash in Jerusalem over construction at Temple Mount», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60319 (bản sửa đổi 4823900). · English Wikinews · CC BY 2.5
The wisdom of this judgment was vindicated in the amount realized for the salvage when compared with the lower bids.
Từ trong câu: salvage, vindicate, wisdom, judgment, amount, realize, compare, low
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salvage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salvage mn | 14 lần |
| poore salvage | 11 lần |
| inconstant salvage | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salvage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salvage trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ salvage hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salvage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salvage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salvage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salvage: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.