Câu tiếng Anh có từ “sailing”
116 câu thật có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sailing nghĩa là chèo thuyền. sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sailing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was once a great ship which had been sailing for many days upon the ocean.
Từ trong câu: sailing, once, great, ship, sail, many, day, ocean
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Biddy turned her face suddenly towards mine, and looked far more attentively at me than she had looked at the sailing ships.
Từ trong câu: sailing, sail, turn, face, suddenly, toward, look, far
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had just reached the village, when a sudden gust of wind blew off Pinocchio’s cap and made it go sailing far down the street.
Từ trong câu: sailing, sudden, sail, reach, village, wind, blow, off
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the men who carried him had known him, and gone sailing with him, and seen him merry and bold.
Từ trong câu: sail, sailing, bold, merry, man, carry, know, go
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Time’s finger had turned back his pages, and that was the Shannon sailing triumphant up the bay with the Chesapeake as her prize.
Từ trong câu: page, sailing, bay, sail, finger, turn, back, up
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of these had purposely delayed sailing, or had hastened their departure, that they might be among the first passengers on the great vessel.
Từ trong câu: vessel, passenger, delay, sail, might, departure, sailing, among
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailing trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sailing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailing: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.