Câu tiếng Anh có từ “sailing”
116 câu thật có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sailing nghĩa là chèo thuyền. sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sailing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was once a great ship which had been sailing for many days upon the ocean.
Từ trong câu: sailing, once, great, ship, sail, many, day, ocean
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this date there were no steamers on Lake Superior, and but a very few small sailing craft.
Từ trong câu: sailing, date, lake, superior, small, sail, craft
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At all events, the result was the same; there were only three at Seascape to accept the Colonel's invitation to go sailing.
Từ trong câu: sailing, invitation, event, result, accept, go, sail
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were no sailing boats as yet, but a steamer was anchored in the bay, looking very ghostly in the mist; it gave one unearthly cry, and then all was silent.
Từ trong câu: ghostly, sailing, sail, boat, anchored, bay, look, mist
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailing trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sailing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailing: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.