E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sailing”

99 câu thật có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sailing nghĩa là chèo thuyền. sailing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the work of a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sailing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would spend hours in sailing around the bay in a fancy yacht, which he kept moored opposite our house.

    Từ trong câu: sailing, fancy, bay, sail, spend, hour, around, yacht

    D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the one thing needful; the monarch’s goodwill, and all would then be plain sailing.

    Đây là điều cần thiết; thiện chí của nhà vua, và mọi việc sau đó sẽ thuận buồm xuôi gió.

    Từ trong câu: goodwill, sailing, thing, plain, sail

    A. Garland, 1842?-1920 Mears, Mercia, the astronomer royal: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got on the train thinking it would be smooth sailing for "me luggage" and myself, but such was not the case.

    Từ trong câu: luggage, smooth, sailing, get, train, think, sail, myself

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailing trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ sailing hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sailing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.